Thiết bị chuyển mạch Cambium cnMatrix EX1028

Hiệu suất mạng được cải thiện mà lại tiết kiệm được thời gian, chi phí cung cấp và quản lý

Thiết bị chuyển mạch cnMatrix EX1028 hỗ trợ 56 Gbps throughput, 24 cổng 10/100/1000 và 4 SFP Uplink ports. Cambium Switch EX1028 được thiết kế cho Layer 2 với bảo mật được tăng cường và tiết kiệm chi phí.

​List Price: $445

​Cambium Switch EX1028

Quản lí Cambium Switch EX1028 với cnMaestro

Quản lý cả hệ thống mạng mọi lúc mọi nơi để quản trị trạng thái hoạt động của thiết bị và bảo trì thiết bị.

Sử dụng kết hợp cả trình quản lí cnMaestro Controller và thiết bị chuyển mạch Cambium cnMatrix EX1028, bạn sẽ có một hệ thống hoàn hảo với các điểm truy cập được cấu hình đồng nhất, bảo mật an toàn và dễ dàng để quản lí trên cùng một dashboard. Dù bạn có đang ở nơi đâu, bạn vẫn có khả năng tinh chỉnh và sửa lỗi hệ thống mạng của bạn.

​Cambium Switch EX1028

Lợi ích khi sử dụng Cambium cnMatrix EX1028 Switch

Quản lí hệ thống không dây

Thiết bị chuyển mạch Cambium cnMatrix EX1028 cho phép bạn kết nối với các thiết bị trong hệ thống thông qua trình quản lí Cambium cnMaestro Controller. Các nhà quản lí mạng chỉ cần một dash-board duy nhất để quản lý, cấu hình và sửa lỗi toàn bộ các thiết bị trong hệ thống mạng.

Thay thế nhanh chóng

Cambium Networks cam kết bảo hành thiết bị Cambium  cnMatrix EX1028 Switch lên tới 5 năm. Đặc biệt, trong các trường hợp hư hỏng, DSN sẽ chuyển các sản phẩm thay thế đến cho bạn chỉ trong vòng 2 đến 24 giờ.

​Cambium Switch EX1028

​Thống số kĩ thuật của cnMatrix EX1028

​FEATURES

Throughput

56 Gbps

PoE enabled ports

n/a

10/100/1000 ports

24

Uplink ports

2 SFP

Internal fans

Fanless

 QUALITY OF SERVICE

ACL mapping and marking of ToS/DSCP (COS)

ACL mapping to priority queue

Honoring DSCP and 802.1p(CoS)

Priority queue management using Weighted Round Robin (WRR), Strict Priority (SP) and a combination of WRR and SP

SECURITY

Permit/deny actions for inbound IP and Layer-2 traffic classification based on:

Time-Based ACL

Source/Destination IP address

TCP/UDP Source/Destination port

IP Protocol Type

Type of Service (ToS) or differentiated services (DSCP) field

Source/Destination MAC address

EtherType

IEEE 802.1p user priority (outer and/or inner VLAN tag)

VLAN ID (outer and/or inner VLAN tag)

RFC 1858—Security Considerations for IP Fragment Filtering

​Nếu bạn muốn tìm hiểu thêm thông tin, dưới đây là một số bài blog cho bạn:

Hồ Chí Minh - Việt Nam

Masteri Thảo Điền, Xa lộ Hà Nội

​Phường Thảo Điền, Quận 2

  • Facebook
  • Twitter

© Đức Sơn Networks - DSN